Driving Force Là Gì

     
We reiterated our tư vấn for ASEAN"s role as the driving force for economic integration in this region.

Bạn đang xem: Driving force là gì


Chúng tôi kể lại sự ủng hộ đối sứ mệnh của ASEANđộng lực mang lại hội nhập tài chính trong quanh vùng này.
Fripp is the only consistent thành viên of the group and is considered the band"s leader & driving force.
Fripp là thành viên tốt nhất hiện suốt quá trình hoạt động vui chơi của nhóm và vì thế được xem như là thủ lĩnh cùng nguồn đụng lực sáng tạo.
More recently, Marcus du Sautoy has called mathematics "the Queen of Science ... The main driving force behind scientific discovery".
Mới đây hơn, Marcus du Sautoy đã gọi toán học là "nữ hoàng của các ngành khoa học;... động lực thúc đẩy chính đằng sau những phát con kiến khoa học."
But within that infrastructure, we have khổng lồ remember that the driving force of biology is really coming from evolution.
Tuy nhiên trong kết cấu đó bọn họ phải đừng quên động lực của sinh học thực ra đến từ bỏ sự tiến hóa.
The Industry 4.0 workgroup members and partners are recognized as the founding fathers and driving force behind Industry 4.0.
Các thành viên của nhóm Công nghiệp 4.0 được công nhận là phần lớn người phụ vương sáng lập và là động lực đằng sau Industry 4.0.
As president, Carter prayed several times a day, & professed that Jesus was the driving force in his life.
Ngay cả khi biến hóa tổng thống, Carter vẫn dành thời hạn vài lần trong ngày để ước nguyện, cùng xưng dấn rằng Chúa Giê-xu Cơ Đốc là động lực chủ yếu trong cuộc sống ông.
Her family owns Akihabara, and she was the driving force behind it becoming the thành phố of moe & anime.

Xem thêm: Cách Lấy ( Nhận Bảo Hiểm Thất Nghiệp Ở Đâu Khi Có Quyết Định Xét Hưởng?


Gia đình cô mua Akihabara, với cô mặt khác là người đứng sau nguồn hễ lực biến đổi nơi trên đây trở thành thành phố của moe và anime.
(Mark 12:28-30) Jesus thus identified what should be the driving force behind our service khổng lồ God —love.
With the death of Almeida, the driving force behind the revision and publication of the Portuguese Bible in Batavia disappeared.
Sau khi Almeida chết, nguồn đụng lực thúc đẩy vấn đề duyệt lại với xuất phiên bản Kinh Thánh tiếng nhân tình Đào Nha sống Batavia đã hết nữa.
The driving force behind the evolution of higher creatures from lower, he asserted, was natural selection, the survival of the fittest.
Ông quyết đoán rằng nguồn lực khiến các sinh vật thấp tiến trở thành sinh thiết bị cao hơn là vì sự sa thải tự nhiên, sự tranh đua dành riêng sự sống.
Wherever we place our mental và spiritual focus will over time become the driving force behind our thoughts, feelings, & actions.
Bất cứ nơi nào chúng ta đặt sự tập trung tâm thần và tinh thần của bản thân vào thì theo thời gian sẽ đổi mới động lực đằng sau những ý nghĩ, cảm xúc và hành động của chúng ta.
Since the 1960s, France has developed close ties with reunified Germany lớn become the most influential driving force of the EU.
Kể từ thập niên 1960, Pháp trở nên tân tiến quan hệ quan trọng với Đức (Tây Đức), tạo nên thành động lực có tác động nhất của kết liên châu Âu.
Some theorists have speculated on what they consider suitable pre-conditions & basic mechanisms that might have been important driving forces.

Xem thêm: Bà Bầu Có Ăn Trứng Vịt Lộn Được Không ? Bà Bầu Có Nên Ăn Trứng Vịt Lộn Không


Một số định hướng gia đã suy đoán về đầy đủ gì mà người ta cho là tương xứng với điều kiện tiên quyết, và các cơ chế cơ bạn dạng mà có thể là động lực đặc biệt để chế tạo thành thành phố.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M